Nghĩa của từ "pay raise" trong tiếng Việt
"pay raise" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pay raise
US /ˈpeɪ ˌreɪz/
UK /ˈpeɪ ˌreɪz/
Danh từ
tăng lương, tăng lương bổng
an increase in the amount of money you earn from your job
Ví dụ:
•
I'm hoping for a pay raise this year.
Tôi hy vọng sẽ được tăng lương trong năm nay.
•
The company announced a 5% pay raise for all employees.
Công ty đã công bố tăng lương 5% cho tất cả nhân viên.
Từ liên quan: